tơ đồng

Học thuật
Thân thiện
tơ đồng

Một nghệ sĩ gảy tiếng tơ đồng trên cây đàn tranh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiếng đàn, âm thanh phát ra từ nhạc cụ dây (như đàn tranh, đàn nguyệt): "tơ đồng" một từ cổ, dùng trong văn chương, thơ ca để chỉ tiếng đàn du dương, réo rắt. Từ này gợi lên vẻ đẹp trữ tình sự luyến láy của âm nhạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Cùng trong một tiếng tơ đồng, Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm." (Truyện Kiều - Nguyễn Du)
    • Khúc nhạc cất lên, tiếng tơ đồng ngân vang khắp gian phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiếng tơ đồng": Cụm từ cố định, thường dùng để miêu tả âm thanh đàn hay, gợi cảm xúc.
    • Nghe tiếng tơ đồng, lòng người xao xuyến.
Biến thể từ gần giống
  • : (danh từ) Chỉ sợi , hoặc dùng trong từ "tơ lòng" (tâm tư, tình cảm rối bời). Trong âm nhạc, "" có thể ẩn dụ chỉ dây đàn.
  • Đồng: (danh từ) Chỉ kim loại đồng. Trong "tơ đồng", có thể liên tưởng đến chất liệu làm dây đàn ngày xưa hoặc âm thanh trong trẻo, vang vọng như kim loại.
Từ đồng nghĩa
  • Tiếng đàn: Cách nói phổ thông, hiện đại hơn.
  • Âm hưởng: Chỉ dư âm, âm vang của tiếng đàn.
  • Khúc nhạc: Chỉ một đoạn, một bài nhạc.
Lưu ý
  • "Tơ đồng" một từ Hán Việt cổ, tính chất văn chương, trang trọng. Từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển.
  • Từ này không thành ngữ hoặc cụm động từ đi kèm trong tiếng Việt hiện đại.
tơ đồng

Một nghệ sĩ gảy tiếng tơ đồng trên cây đàn tranh.

  1. Tiếng đàn (dùng trong vần thơ): Cùng trong một tiếng tơ đồng, Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm (K).

Từ có nhắc đến "tơ đồng"